Anh - Việt

Bản dịch của từ Fraternizing trong tiếng Việt

fraternizing

Verb

fraternizing (Verb)

/fɹˈætɚnaɪzɪŋ/
/fɹˈætɚnaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thân thiện, giao du hoặc cư xử thân mật với người mà thường được coi là kẻ thù hoặc người mà bạn được dặn không nên quan hệ hay nói chuyện cùng.

to be friendly with someone usually with an enemy or someone you have been told not to talk to.

Ví dụ
Học sinh đang kết bạn với đội của trường đối thủ trong sự kiện.Students are fraternizing with the rival school's team during the event.
Họ không kết bạn với các đối thủ tại hội nghị năm nay.They are not fraternizing with competitors at the conference this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fraternizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fraternize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fraternized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fraternized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fraternizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fraternizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh