Anh - Việt

Bản dịch của từ Frayed trong tiếng Việt

frayed

VerbAdjective

frayed (Verb)

/fɹˈeɪd/
/fɹˈeɪd/
AI

Nghĩa 01

’Frayed’ là dạng quá khứ và phân từ của động từ 'fray', nghĩa là cái gì đó (thường là vải, sợi, hoặc mép) bị mòn, xổ ra, rách tơi tả hoặc bị sờn sau thời gian sử dụng hoặc do cọ xát.

simple past and past participle of fray.

Ví dụ
Dây thần kinh của cô ấy đã bị rách sau bài kiểm tra nói căng thẳng.Her nerves were frayed after the stressful speaking test.
Anh ấy không nhận ra bài luận của mình đã bị rách với lỗi chính tả.He did not realize his essay was frayed with spelling errors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của frayed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fray

V2

Quá khứ đơn

Past simple

frayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

frayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

frays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fraying

frayed (Adjective)

/freɪd/
/freɪd/
AI

Nghĩa 01

Miếng vải (hoặc sợi, mép áo, dây, v.v.) bị xổ, sờn, tưa ra ở đầu hoặc mép do dùng lâu hoặc bị mài mòn.

Unravelled worn at the end or edge.

Ví dụ
Các dây thần kinh của cô ấy đã gãy trước kỳ thi nói.Her frayed nerves made her anxious before the speaking test.
Bài luận của anh ta bị từ chối vì mép giấy đã rách.His essay was rejected due to the frayed edges of the paper.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh