Bản dịch của từ Free electron trong tiếng Việt
Free electron
Noun [U/C]

Free electron(Noun)
frˈiː ɪlˈɛktrɒn
ˈfri ɪˈɫɛktrən
Ví dụ
02
Một electron không gắn vào hạt nhân nguyên tử và có thể dẫn điện
An electron that is not bound to the nucleus can conduct electricity.
电子没有绑定在原子核上,但它具有导电的能力。
Ví dụ
03
Một electron có thể tham gia vào liên kết hóa học hoặc dẫn điện mà không bị hạn chế bởi các nguyên tử lân cận.
An electron can participate in chemical bonding or conduction without being restricted by the surrounding atoms.
可以参与化学键或导电的电子,不受附近原子的限制
Ví dụ
