Anh - Việt

Bản dịch của từ Freelancing trong tiếng Việt

freelancing

VerbNoun

freelancing (Verb)

/fɹˈilænsɪŋ/
/fɹˈilænsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm việc tự do theo hợp đồng hoặc theo dự án, không phải là nhân viên chính thức của một công ty (tự làm nghề tự do, nhận việc theo thời vụ hoặc theo hợp đồng ngắn hạn).

to work as a freelancer.

Ví dụ
Nhiều người làm tự do để kiếm thêm thu nhập trong đại dịch.Many people are freelancing to earn extra income during the pandemic.
Cô ấy không làm tự do vì thích công việc ổn định.She is not freelancing because she prefers a stable job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của freelancing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

freelance

V2

Quá khứ đơn

Past simple

freelanced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

freelanced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

freelances

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

freelancing

freelancing (Noun)

/ˈfri.lən.sɪŋ/
/ˈfri.lən.sɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hình thức làm việc tự do: người lao động nhận việc theo hợp đồng ngắn hạn hoặc theo dự án, không thuộc biên chế cố định của một công ty; làm nghề tự do, nhận công việc từ nhiều khách hàng.

the practice of working as a freelancer.

Ví dụ
Làm việc tự do cho phép mọi người chọn giờ làm và dự án.Freelancing allows people to choose their own work hours and projects.
Làm việc tự do không phù hợp với mọi người trong thị trường lao động hiện nay.Freelancing is not suitable for everyone in today's job market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh