Anh - Việt

Bản dịch của từ Frostily trong tiếng Việt

frostily

Adverb

frostily (Adverb)

/fɹˈɔstɨli/
/fɹˈɔstɨli/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách thể hiện sự xa cách hoặc thờ ơ.

Theo cách thể hiện sự xa cách hoặc thờ ơ.

In a manner showing aloofness or indifference.

Ví dụ
Cô ấy chào các bạn cùng lớp một cách lạnh lùng trong sự kiện xã hội tuần trước.She greeted her classmates frostily during the social event last week.
Anh ấy không phản ứng lạnh lùng với lời mời thân thiện đến bữa tiệc.He did not respond frostily to their friendly invitation to the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Theo cách thiếu sự ấm áp hoặc thân thiện.

Theo cách thiếu sự ấm áp hoặc thân thiện.

In a way that lacks warmth or friendliness.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách lạnh lùng trong cuộc họp về chính sách mới.She spoke frostily during the meeting about the new policy.
Họ không phản hồi một cách lạnh lùng với lời mời dự tiệc của tôi.They did not respond frostily to my invitation to the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Theo cách đặc trưng bởi sự lạnh lùng;.

Theo cách đặc trưng bởi sự lạnh lùng;.

In a manner characterized by frost coldly.

Ví dụ
Cô ấy nói chuyện lạnh lùng với đồng nghiệp trong cuộc họp hôm qua.She spoke frostily to her colleague during the meeting yesterday.
Họ không phản ứng lạnh lùng với lời chào thân thiện ở bữa tiệc.They did not respond frostily to the friendly greeting at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của frostily (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

frostily

tê cóng

more frostily

tê cóng hơn

most frostily

tê cóng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh