Bản dịch của từ Frothy trong tiếng Việt

Frothy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frothy(Adjective)

fɹˈɔɵi
fɹˈɑɵi
01

Mô tả điều gì đó nhẹ nhàng, giải trí, hấp dẫn nhưng thiếu chiều sâu hoặc nội dung quan trọng; chủ yếu để vui chứ không có nhiều giá trị thực tế hoặc tư duy sâu.

Light and entertaining but of little substance.

Ví dụ
02

Có nhiều bọt nhỏ hoặc được phủ bởi một lớp bọt nhỏ; sủi bọt, xốp bọt (thường dùng mô tả chất lỏng như nước, sữa, bia, hoặc bọt biển).

Full of or covered with a mass of small bubbles.

Ví dụ

Dạng tính từ của Frothy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Frothy

Bọt

Frothier

Frothier

Frothiest

Frothiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ