Bản dịch của từ Fructose trong tiếng Việt

Fructose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fructose(Noun)

fɹˈʌktoʊs
fɹˈʌktoʊs
01

Một loại đường đơn (thuộc nhóm hexose) tự nhiên, thường có nhiều trong mật ong và trái cây.

A sugar of the hexose class found especially in honey and fruit.

一种主要存在于蜂蜜和水果中的单糖

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fructose (Noun)

SingularPlural

Fructose

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ