Bản dịch của từ Frugality trong tiếng Việt

Frugality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frugality(Noun)

fruˈɡæ.lə.ti
fruˈɡæ.lə.ti
01

Tính tiết kiệm; thói quen chi tiêu cân nhắc, tránh lãng phí và ưu tiên dùng tiền/nguồn lực một cách khôn ngoan.

The quality of being frugal prudent economy thrift.

节俭,节省

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thói quen hoặc hành vi tiêu dùng tiết kiệm, dùng có chừng mực, tránh lãng phí; sống giản dị để tiết kiệm tiền hoặc tài nguyên.

A sparing use sparingness.

节俭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ