Bản dịch của từ Thrift trong tiếng Việt

Thrift

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrift (Noun)

ɵɹɪft
ɵɹˈɪft
01

Một loài cây thân thảo ở châu Âu, mọc thành cụm thấp với lá mảnh và hoa màu hồng hình cầu, thường thấy trên vách đá ven biển và vùng núi.

A European plant which forms lowgrowing tufts of slender leaves with rounded pink flower heads growing chiefly on sea cliffs and mountains.

Ví dụ
02

Tính tiết kiệm; thói quen dùng tiền và tài nguyên một cách cẩn thận, tránh lãng phí.

The quality of using money and other resources carefully and not wastefully.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ