Anh - Việt

Bản dịch của từ Fuck trong tiếng Việt

fuck

NounVerbInterjection

fuck (Noun)

/fək/
/fˈʌk/
AI

Nghĩa 01

Hành động quan hệ tình dục (giao hợp) giữa hai người.

an act of sexual intercourse.

Ví dụ
Cô ấy đã có tình một đêm, hối hận về mối quan hệ tình cờ.She had a one-night stand, regretting the casual fuck.
Vụ bê bối vạch trần chuyện ngoại tình và những mối quan hệ bí mật của chính trị gia.The scandal exposed the politician's affair and secret fucks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fuck (Noun)

SingularPlural

fuck

fucks

fuck (Verb)

/fək/
/fˈʌk/
AI

Nghĩa 01

Từ lóng, thô tục để chỉ hành động giao cấu, quan hệ tình dục với ai đó.

have sexual intercourse with (someone)

Ví dụ
Thanh thiếu niên nên được giáo dục về những rủi ro của quan hệ tình dục trước hôn nhân.Teenagers should be educated about the risks of premarital sex.
Cặp đôi quyết định đợi đến khi kết hôn rồi mới quan hệ tình dục.The couple decided to wait until marriage before having sex.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fuck (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fuck

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fucked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fucked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fucks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fucking

fuck (Interjection)

/fək/
/fˈʌk/
AI

Nghĩa 01

Là một lời chửi thô tục dùng để bộc lộ sự tức giận, khinh bỉ hoặc khó chịu. Thường dùng một cách mạnh mẽ và có thể gây phản cảm, không nên dùng trong hoàn cảnh lịch sự.

used to express anger, contempt, or annoyance.

Ví dụ
Anh ta hét lên 'chết tiệt!' khi nghe tin dữ.He shouted 'fuck!' when he heard the bad news.
Giáo viên mắng học sinh vì sử dụng thán từ không phù hợp.The teacher scolded the student for using the inappropriate interjection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh