Bản dịch của từ Fulfilled desires trong tiếng Việt

Fulfilled desires

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fulfilled desires(Phrase)

fˈʊlfɪld dɪzˈaɪəz
ˈfʊɫˌfɪɫd ˈdɛzaɪɝz
01

Để biến những giấc mơ hoặc khát vọng của các cá nhân thành hiện thực.

To have brought to completion the dreams or aspirations of individuals

Ví dụ
02

Để hoàn thành hoặc đạt được những gì đã được hy vọng hoặc tìm kiếm.

To have completed or accomplished what was hoped for or sought after

Ví dụ
03

Để thỏa mãn hoặc đáp ứng những mong muốn hay nhu cầu của ai đó hoặc chính mình.

To have satisfied or met the wishes or wants of someone or oneself

Ví dụ