Bản dịch của từ Fully booked trong tiếng Việt

Fully booked

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fully booked(Phrase)

fˈʊli bˈʊkt
ˈfʊɫi ˈbʊkt
01

Không còn chỗ hoặc thời gian do đã có đặt chỗ trước

Having no space or time available due to reservations

Ví dụ
02

Hoàn toàn đã đặt kín, không còn chỗ trống cho các đặt chỗ mới

Completely reserved with no availability for more bookings

Ví dụ
03

Tất cả các chỗ đã được lấp đầy.

All slots or places have been filled

Ví dụ