Bản dịch của từ Fully booked trong tiếng Việt
Fully booked
Phrase

Fully booked(Phrase)
fˈʊli bˈʊkt
ˈfʊɫi ˈbʊkt
Ví dụ
02
Hoàn toàn đã đặt kín, không còn chỗ trống cho các đặt chỗ mới
Completely reserved with no availability for more bookings
Ví dụ
03
Tất cả các chỗ đã được lấp đầy.
All slots or places have been filled
Ví dụ
