Anh - Việt

Bản dịch của từ Fumigator trong tiếng Việt

fumigator

VerbNoun

fumigator (Verb)

/fjˈuməgeɪtəɹ/
/fjˈuməgeɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Xông khói, xử lý bằng hơi/khói (thường để khử trùng hoặc diệt côn trùng/mọi sinh vật gây hại).

Treat with fumes especially to disinfect or rid of vermin.

Ví dụ
Nhân viên xông hơi đã xử lý trung tâm cộng đồng để kiểm soát sâu bọ tuần trước.The fumigator treated the community center for pest control last week.
Họ đã không thuê nhân viên xông hơi cho việc dọn dẹp hàng năm của trường.They did not hire a fumigator for the school’s annual cleaning.

fumigator (Noun)

/fjˈuməgeɪtəɹ/
/fjˈuməgeɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người thực hiện việc hun trùng/hút khói diệt côn trùng hoặc khử khuẩn bằng cách dùng khói, hơi hóa chất hoặc thuốc diệt (ví dụ hun trùng nhà, kho, hay khu vực bị nhiễm dịch).

A person who fumigates.

Ví dụ
Người phun thuốc diệt côn trùng đã xử lý mười ngôi nhà ở Seattle.The fumigator treated ten homes for pests last week in Seattle.
Người phun thuốc diệt côn trùng đã không đến đúng giờ cho cuộc hẹn.The fumigator did not arrive on time for the scheduled appointment.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh