Bản dịch của từ Future-proof trong tiếng Việt

Future-proof

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Future-proof(Adjective)

fˈutɚfˌʊɹ
fˈutɚfˌʊɹ
01

Mô tả một sản phẩm hoặc hệ thống được thiết kế để không bị lỗi thời trong tương lai, vẫn hữu dụng và tương thích với công nghệ hoặc yêu cầu mới trong thời gian dài.

Of a product or system unlikely to become obsolete.

Ví dụ

Future-proof(Verb)

fˈutɚfˌʊɹ
fˈutɚfˌʊɹ
01

Làm cho một sản phẩm, hệ thống hoặc thiết kế không lỗi thời trong tương lai bằng cách cải tiến, cập nhật hoặc thiết kế sao cho dễ thích nghi với thay đổi công nghệ và nhu cầu trong tương lai.

Make a product or system futureproof.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh