Bản dịch của từ Gain market share trong tiếng Việt

Gain market share

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gain market share(Phrase)

ɡˈeɪn mˈɑːkɪt ʃˈeə
ˈɡeɪn ˈmɑrkɪt ˈʃɛr
01

Chiếm hưởng phần lớn hơn trong doanh số so với các đối thủ cạnh tranh trên thị trường

To capture a larger share of the sales compared to competitors in the market.

为了在市场上获得比竞争对手更大的销售份额

Ví dụ
02

Tăng tỷ lệ doanh số của công ty trong một thị trường cụ thể

Increase the company's sales share in a specific market.

提高公司在某一市场的销售比例

Ví dụ
03

Mở rộng sự hiện diện của doanh nghiệp trong một phân khúc thị trường cụ thể

Expand the company's presence within a specific market segment.

扩大企业在特定市场领域的影响力

Ví dụ