Bản dịch của từ Gaining recognition trong tiếng Việt

Gaining recognition

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaining recognition(Phrase)

ɡˈeɪnɪŋ rˌɛkəɡnˈɪʃən
ˈɡeɪnɪŋ ˌrɛkəɡˈnɪʃən
01

Hành động nhận được sự công nhận hoặc phê duyệt cho thành tựu hoặc phẩm chất của bản thân

Recognition or approval given for someone's achievements or qualities.

获得认可或赞赏自己成就或品质的行为

Ví dụ
02

Quá trình được một nhóm hoặc xã hội biết đến hoặc công nhận

The process recognized or acknowledged by a group or society.

被一个群体或社会认可或认可的过程

Ví dụ
03

Việc thừa nhận giá trị, đức tính hoặc tầm quan trọng của ai đó hoặc cái gì đó

Recognition of someone's worth, contributions, or importance of something or someone.

对某人或某事的价值、贡献或重要性的认可

Ví dụ