Bản dịch của từ Gaining recognition trong tiếng Việt
Gaining recognition
Phrase

Gaining recognition(Phrase)
ɡˈeɪnɪŋ rˌɛkəɡnˈɪʃən
ˈɡeɪnɪŋ ˌrɛkəɡˈnɪʃən
01
Hành động nhận được sự công nhận hoặc phê duyệt cho thành tựu hoặc phẩm chất của bản thân
Recognition or approval given for someone's achievements or qualities.
获得认可或赞赏自己成就或品质的行为
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc thừa nhận giá trị, đức tính hoặc tầm quan trọng của ai đó hoặc cái gì đó
Recognition of someone's worth, contributions, or importance of something or someone.
对某人或某事的价值、贡献或重要性的认可
Ví dụ
