Anh - Việt

Bản dịch của từ Gains trong tiếng Việt

gains

Noun

gains (Noun)

/gˈeɪnz/
/gˈeɪnz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “gain”, nghĩa là những lợi ích, lợi nhuận, hoặc những thứ thu được (ví dụ: lợi ích về tiền bạc, tiến bộ, tăng cường sức khỏe...).

plural of gain.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng có lợi ích từ các chương trình xã hội địa phương.Many communities gain benefits from local social programs and initiatives.
Không phải tất cả các phong trào xã hội đều có được sự ủng hộ nhanh chóng.Not all social movements gain support from the public quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự tăng khối lượng cơ bắp do tập luyện thể hình (lượng cơ nạc tăng lên).

bodybuilding Increase in muscle mass.

Ví dụ
Nhiều người tập thể hình báo cáo sự tăng trưởng đáng kể sau sáu tháng.Many bodybuilders report significant gains after six months of training.
Không phải ai cũng đạt được sự tăng trưởng cơ bắp từ tập luyện thông thường.Not everyone achieves gains in muscle mass from casual workouts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của gains (Noun)

SingularPlural

gain

gains

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh