Bản dịch của từ Galantine trong tiếng Việt

Galantine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Galantine(Noun)

gˈælntin
gˈælntin
01

Một món ăn làm từ thịt trắng (như thịt gà, cá) được lọc bỏ xương, nấu chín, ép chặt và để nguội, thường được làm đông trong nước thịt (aspic) và ăn lạnh.

A dish of white meat or fish boned cooked pressed and served cold in aspic.

白肉或鱼肉冷盘,由去骨肉制成,常用肉冻保存。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh