Bản dịch của từ Aspic trong tiếng Việt

Aspic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aspic(Noun)

ˈæspɪk
ˈæspɪk
01

Một loại thạch mặn làm từ nước dùng (nước hầm thịt) đông lại, thường dùng khuôn để tạo hình và để chứa các miếng thịt, hải sản hoặc trứng. Thường xuất hiện trong các món tráng miệng mặn, món khai vị hoặc món nguội.

A savoury jelly made with meat stock, set in a mould and used to contain pieces of meat, seafood, or eggs.

用肉汤制成的咸味果冻,通常含有肉、海鲜或蛋块。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ