Bản dịch của từ Gambier trong tiếng Việt

Gambier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gambier(Noun)

gˈæmbiɹ
gˈæmbiɹ
01

Một chất chiết xuất chát (thuốc se) lấy từ cây nhiệt đới ở châu Á, thường dùng trong nhuộm, thuộc da và làm thuốc (ví dụ để thuộc da hoặc làm se vết thương).

An astringent extract of a tropical Asiatic plant used in tanning.

热带植物提取的收敛剂,常用于制革。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh