Bản dịch của từ Garble trong tiếng Việt

Garble

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garble(Noun)

gˈɑɹbl̩
gˈɑɹbl̩
01

Một bản tường thuật hoặc bản truyền tin bị lẫn lộn, sai lệch hoặc khó hiểu do bị xáo trộn, cắt xén hoặc truyền tải kém.

A garbled account or transmission.

混淆的叙述或传输

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Garble(Verb)

gˈɑɹbl̩
gˈɑɹbl̩
01

Ghi/ truyền hoặc phát lại một thông điệp, âm thanh hay tín hiệu theo cách lộn xộn, méo mó, khiến nội dung khó hiểu hoặc sai lệch so với bản gốc.

Reproduce (a message, sound, or transmission) in a confused and distorted way.

混淆,扭曲信息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ