Bản dịch của từ Garble trong tiếng Việt
Garble

Garble (Noun)
Một bản tường thuật hoặc bản truyền tin bị lẫn lộn, sai lệch hoặc khó hiểu do bị xáo trộn, cắt xén hoặc truyền tải kém.
A garbled account or transmission.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Garble (Verb)
Ghi/ truyền hoặc phát lại một thông điệp, âm thanh hay tín hiệu theo cách lộn xộn, méo mó, khiến nội dung khó hiểu hoặc sai lệch so với bản gốc.
Reproduce (a message, sound, or transmission) in a confused and distorted way.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "garble" có nghĩa là làm biến dạng hoặc làm mất đi sự rõ ràng của thông tin, thường ám chỉ đến việc truyền đạt hoặc sao chép sai lệch nội dung. Trong tiếng Anh, "garbled" là phiên bản quá khứ và quá khứ phân từ của động từ này. Cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều sử dụng "garble" mà không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hay phát âm. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh liên quan đến thông tin bị nhiễu loạn hoặc không chính xác.
Họ từ
Từ "garble" có nghĩa là làm biến dạng hoặc làm mất đi sự rõ ràng của thông tin, thường ám chỉ đến việc truyền đạt hoặc sao chép sai lệch nội dung. Trong tiếng Anh, "garbled" là phiên bản quá khứ và quá khứ phân từ của động từ này. Cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều sử dụng "garble" mà không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hay phát âm. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh liên quan đến thông tin bị nhiễu loạn hoặc không chính xác.
