Bản dịch của từ Garner attention trong tiếng Việt

Garner attention

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garner attention(Phrase)

ɡˈɑːnɐ atˈɛnʃən
ˈɡɑrnɝ əˈtɛnʃən
01

Gom góp hoặc tích lũy một cái gì đó, đặc biệt là thông tin hoặc sự ủng hộ.

Accumulating or acquiring something special, like information or support.

为了积累或者获得一些特别的东西,比如信息或者帮助

Ví dụ
02

Thu hút hoặc tập trung sự chú ý của người khác

To grab or attract others' attention

用以吸引他人的注意力或引起他人的关注

Ví dụ
03

Thu hút hoặc tạo dựng sự chú ý, công nhận của công chúng

To attract or gain the public's attention or recognition.

为了吸引公众的关注或获得认可

Ví dụ