Bản dịch của từ Garnering trong tiếng Việt

Garnering

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garnering (Verb)

gˈɑɹnɚɪŋ
gˈɑɹnɚɪŋ
01

(động từ) thu thập, thu gom hoặc kiếm được điều gì đó, thường là thông tin, sự ủng hộ hoặc sự chú ý.

To gather or collect something especially information or approval.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ