Bản dịch của từ Garret trong tiếng Việt

Garret

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garret(Noun)

gˈɛɹɪt
gˈæɹɪt
01

Một căn phòng nằm ở tầng trên cùng hoặc trong gác mái, thường là nhỏ, tối và có thể hơi ẩm thấp, thường dùng làm phòng ở hoặc kho, thường có cảm giác tồi tàn, chật hẹp.

A topfloor or attic room especially a small dismal one.

阁楼,通常狭小阴暗的房间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ