Bản dịch của từ Gasohol trong tiếng Việt

Gasohol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gasohol(Noun)

gˈæsəhɔl
gˈæsəhɑl
01

Một loại nhiên liệu pha trộn từ xăng (petrol) và ethanol (cồn sinh học) dùng để chạy động cơ đốt trong.

A mixture of petrol and ethanol used as fuel in internal combustion engines.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh