Anh - Việt

Bản dịch của từ Gatecrash trong tiếng Việt

gatecrash

Verb

gatecrash (Verb)

/ɡˈeɪtkɹˌɑʃ/
/ɡˈeɪtkɹˌɑʃ/
AI

Nghĩa 01

Vào bữa tiệc hoặc buổi tụ tập mà không có lời mời hoặc vé — tức là lẻn vào, ăn nhờ ở đậu vào sự kiện mà không được phép.

Enter a party or other gathering without an invitation or ticket.

Ví dụ
Họ đột nhập vào đám cưới và gây rối.They gatecrashed the wedding and caused a scene.
Không lịch sự khi đột nhập vào sự kiện bạn không được mời.It's not polite to gatecrash events you weren't invited to.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh