Bản dịch của từ Gathered from trong tiếng Việt

Gathered from

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gathered from(Phrase)

ɡˈeɪðəd frˈɒm
ˈɡæðɝd ˈfrɑm
01

Tụ họp lại để đạt được một mục đích hoặc sự kiện cụ thể.

To come together for a specific purpose or event

Ví dụ
02

Tích lũy thông tin hoặc ý tưởng từ nhiều nguồn khác nhau.

To accumulate information or ideas from various sources

Ví dụ
03

Để thu thập hoặc tập hợp những thứ hoặc người từ các nơi khác nhau.

To collect or assemble things or people together from different places

Ví dụ