Anh - Việt

Bản dịch của từ Gearbox trong tiếng Việt

gearbox

Noun

gearbox (Noun)

/gˈiɹbɑks/
/gˈɪɹbɑks/
AI

Nghĩa 01

Bộ bánh răng và vỏ bảo vệ dùng để truyền lực trong xe hoặc máy, thường gọi là hệ thống truyền động/ hộp số giúp thay đổi tỷ số truyền và truyền mô-men từ động cơ tới bánh xe.

A set of gears with its casing especially in a motor vehicle the transmission.

Ví dụ
Hộp số mới cải thiện hiệu suất của xe trong thành phố.The new gearbox improved the car's efficiency during city driving.
Hộp số cũ không hoạt động tốt trong điều kiện giao thông đông đúc.The old gearbox did not work well in heavy traffic conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh