Bản dịch của từ Gender-inclusive institution trong tiếng Việt

Gender-inclusive institution

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gender-inclusive institution(Phrase)

dʒˈɛndərɪŋklˌuːsɪv ˌɪnstɪtjˈuːʃən
ˈdʒɛndɝɪŋˈkɫusɪv ˌɪnstɪˈtuʃən
01

Một tổ chức nhận thức và xử lý về các bất bình đẳng giới trong hoạt động và văn hóa của mình

An organization recognizes and addresses gender gaps in its processes and culture.

一家组织承认并努力解决在其流程和文化中存在的性别差异问题。

Ví dụ
02

Một tổ chức áp dụng các chính sách và thực hành nhằm thúc đẩy môi trường đa dạng cho tất cả các giới tính.

An organization implements policies and practices aimed at creating an inclusive environment for all genders.

一个采取政策和实践,旨在营造多元化环境,包容所有性别的组织或机构

Ví dụ
03

Một thuật ngữ cho một tổ chức tích cực thúc đẩy và hỗ trợ bình đẳng giới và sự đa dạng

A term that refers to an organization actively promoting and supporting gender equality and inclusion.

这是一个用来描述积极推动和支持性别平等与融合的组织的术语。

Ví dụ