Anh - Việt

Bản dịch của từ Generalisation trong tiếng Việt

generalisation

Noun CountableNoun

generalisation (Noun Countable)

/dʒɛnəɹəlɪzˈeɪʃn/
/dʒɛnəɹəlɪzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình khái quát hóa—từ những trường hợp cụ thể rút ra kết luận chung, làm cho một điều đúng cho nhiều trường hợp tương tự.

Hành động hoặc quá trình khái quát hóa—từ những trường hợp cụ thể rút ra kết luận chung, làm cho một điều đúng cho nhiều trường hợp tương tự.

an act of generalizing.

Ví dụ
Sự tổng quát hóa có thể dẫn đến hiểu lầm trong giao tiếp xã hội.Generalisation can lead to misunderstandings in social interactions.
Tránh đưa ra những tổng quát quá mức về hành vi của mọi người trong xã hội.Avoid making sweeping generalisations about people's behavior in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

generalisation (Noun)

/dʒɛnəɹəlɪzˈeɪʃn/
/dʒɛnəɹəlɪzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Một nhận xét hoặc khái niệm chung rút ra bằng cách suy luận từ các trường hợp cụ thể; nói chung hóa từ vài ví dụ thành kết luận chung.

Một nhận xét hoặc khái niệm chung rút ra bằng cách suy luận từ các trường hợp cụ thể; nói chung hóa từ vài ví dụ thành kết luận chung.

a general statement or concept obtained by inference from specific cases.

Ví dụ
Sự tổng quát hóa phổ biến trong các bài nghiên cứu xã hội.Generalisation is common in social science research papers.
Tránh đưa ra những tổng quát không căn cứ trong các bài viết IELTS của bạn.Avoid making unfounded generalisations in your IELTS writing tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của generalisation (Noun)

SingularPlural

generalisation

generalisations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh