Bản dịch của từ Geodetic instruments trong tiếng Việt

Geodetic instruments

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geodetic instruments(Noun)

dʒˌiːəʊdˈɛtɪk ˈɪnstrəmənts
ˌdʒiəˈdɛtɪk ˈɪnstrəmənts
01

Các công cụ được sử dụng để đo đạc hình dạng địa lý của Trái Đất, định hướng trong không gian và trường hấp dẫn.

Instruments used for measuring the Earths geometric shape orientation in space and gravity field

Ví dụ
02

Cần thiết cho việc lập bản đồ địa chính và nhiều ứng dụng kỹ thuật khác nhau.

Essential for mapping land surveying and various engineering applications

Ví dụ
03

Bao gồm các công cụ như kinh vĩ tuyến, thiết bị GPS và thủy chuẩn được sử dụng trong công tác đo đạc và địa chất.

Includes tools such as theodolites GPS devices and levels used in surveying and geodesy

Ví dụ