Bản dịch của từ Geomorphology trong tiếng Việt
Geomorphology

Geomorphology (Noun)
Ngành khoa học nghiên cứu các dạng địa hình (những đặc điểm bề mặt của Trái Đất như núi, thung lũng, đồng bằng, sông, bờ biển, v.v.) và mối liên hệ giữa những dạng ấy với cấu trúc địa chất bên dưới.
The study of the physical features of the surface of the earth and their relation to its geological structures.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Địa hình học (geomorphology) là một nhánh của địa lý và địa chất, nghiên cứu hình dạng và cấu trúc của bề mặt Trái đất cùng với các quy trình hình thành chúng. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, trong đó "geo" có nghĩa là đất, và "morph" nghĩa là hình dạng. Địa hình học sử dụng nhiều kỹ thuật và phương pháp điều tra, bao gồm phân tích không gian và mô hình động lực để hiểu rõ hơn về các yếu tố hình thành địa hình.
Họ từ
Địa hình học (geomorphology) là một nhánh của địa lý và địa chất, nghiên cứu hình dạng và cấu trúc của bề mặt Trái đất cùng với các quy trình hình thành chúng. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, trong đó "geo" có nghĩa là đất, và "morph" nghĩa là hình dạng. Địa hình học sử dụng nhiều kỹ thuật và phương pháp điều tra, bao gồm phân tích không gian và mô hình động lực để hiểu rõ hơn về các yếu tố hình thành địa hình.
