Anh - Việt

Bản dịch của từ Geosphere trong tiếng Việt

geosphere

Noun

geosphere (Noun)

/dʒˈisfˌɪɹ/
/dʒˈisfˌɪɹ/
AI

Nghĩa 01

Các vùng gần như hình cầu xung quanh Trái Đất và bầu khí quyển, đặc biệt là lớp vỏ Trái Đất (lithosphere). Nói chung: các “vùng” hoặc “tầng” cấu thành Trái Đất theo hình cầu đồng tâm.

Any of the almost spherical concentric regions of the earth and its atmosphere especially the lithosphere.

Ví dụ
Tầng địa quyển là một chủ đề quan trọng trong viết và nói IELTS.The geosphere is an essential topic in IELTS writing and speaking.
Một số học sinh thấy khó khăn khi giải thích tầng địa quyển một cách chính xác.Some students find it challenging to explain the geosphere accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh