Bản dịch của từ Geothermal line trong tiếng Việt

Geothermal line

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geothermal line(Noun)

dʒˈiːəʊðˌɜːməl lˈaɪn
ˈdʒiəˈθɝməɫ ˈɫaɪn
01

Dây dẫn điện dùng để kết nối các nhà máy nhiệt điện địa nhiệt

An electrical line used to connect geothermal power plants.

这是一条连接地热电厂的电线线路。

Ví dụ
02

Một ống dẫn dùng trong hệ thống sưởi địa nhiệt

A pipe used in a geothermal heating system.

在地热供暖系统中使用的一种管道。

Ví dụ
03

Một ống dẫn được thiết kế để truyền tải năng lượng địa nhiệt hoặc nhiệt lượng

A pipeline designed to transmit geothermal energy or heat.

一种管道设计用于输送地热能或热能。

Ví dụ