Bản dịch của từ Get a handle on trong tiếng Việt

Get a handle on

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get a handle on(Idiom)

ɡˈɛt ˈɑː hˈændəl ˈɒn
ˈɡɛt ˈɑ ˈhændəɫ ˈɑn
01

Hiểu rõ một tình huống hoặc vấn đề để biết cách xử lý phù hợp

Understanding a situation or problem so you know how to solve it.

理解一个情况或问题,才能知道该如何应对

Ví dụ
02

Chiếm ưu thế hoặc làm chủ một điều gì đó

To take control of or dominate something

掌握某事的控制权或精通它

Ví dụ