Bản dịch của từ Get a standing ovation trong tiếng Việt
Get a standing ovation
Phrase

Get a standing ovation(Phrase)
ɡˈɛt ˈɑː stˈændɪŋ əʊvˈeɪʃən
ˈɡɛt ˈɑ ˈstændɪŋ oʊˈveɪʃən
Ví dụ
02
Để nhận được sự khen ngợi và tán thưởng rộng rãi, đặc biệt là sau một buổi biểu diễn.
To garner widespread acclaim and applause especially after a performance
Ví dụ
03
Để nhận được sự đồng thuận nồng nhiệt từ khán giả, thường là bằng cách đứng dậy và vỗ tay.
To receive enthusiastic approval from an audience typically by standing and applauding
Ví dụ
