Bản dịch của từ Get shot down trong tiếng Việt
Get shot down
Phrase

Get shot down(Phrase)
ɡˈɛt ʃˈɒt dˈaʊn
ˈɡɛt ˈʃɑt ˈdaʊn
Ví dụ
02
Bị từ chối hoặc không chấp nhận, đặc biệt là về các đề xuất hoặc ý tưởng.
To be rejected or denied especially in terms of proposals or ideas
Ví dụ
03
Bị tấn công hoặc chỉ trích gay gắt
To be attacked or criticized harshly
Ví dụ
