Anh - Việt

Bản dịch của từ Ghostwrote trong tiếng Việt

ghostwrote

Verb

ghostwrote (Verb)

/ɡˈoʊstɹwˌeɪt/
/ɡˈoʊstɹwˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Viết hộ: viết văn bản (như sách, bài báo, bài phát biểu) cho người khác, nhưng người khác sẽ ký tên hoặc công bố dưới tên của họ thay vì tên người viết thật.

to write something for someone else to publish under their own name.

Ví dụ
Cô ấy đã viết một bài cho John về giải pháp biến đổi khí hậu.She ghostwrote an article for John about climate change solutions.
Họ không viết cho người nổi tiếng mà không có thỏa thuận hợp lệ.They did not ghostwrite for celebrities without proper agreements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh