Anh - Việt

Bản dịch của từ Glaciated trong tiếng Việt

glaciated

Adjective

glaciated (Adjective)

/ˈɡleɪsɪeɪtɪd/
/ˈɡleɪʃiˌeɪdəd/
AI

Nghĩa 01 · Được bao phủ hoặc bị bao phủ bởi các sông băng hoặc các tảng băng.

Được bao phủ hoặc bị bao phủ bởi các sông băng hoặc các tảng băng.

Covered or having been covered by glaciers or ice sheets.

Ví dụ
Trong bài luận IELTS, những thung lũng bị băng hà bao phủ ở Canada thu hút du khách và tạo việc làm địa phương.In IELTS essays, Canada's glaciated valleys attract tourists and support local jobs.
Báo cáo của Lina cho biết hòn đảo bị băng hà bao phủ này thiếu nhà ở cho cư dân.Lina's report says this glaciated island lacks enough housing for residents.