Anh - Việt

Bản dịch của từ Glacier trong tiếng Việt

glacier

Noun

glacier (Noun)

/glˈeiʃɚ/
/glˈeiʃəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một khối băng lớn di chuyển chậm theo thời gian, hình thành từ tích tụ và nén của tuyết trên núi hoặc ở vùng gần hai cực; thường giống như “dòng sông băng”.

Một khối băng lớn di chuyển chậm theo thời gian, hình thành từ tích tụ và nén của tuyết trên núi hoặc ở vùng gần hai cực; thường giống như “dòng sông băng”.

A slowly moving mass or river of ice formed by the accumulation and compaction of snow on mountains or near the poles.

Ví dụ
Tảng băng trên vùng cực đang tan chảy do nóng lên toàn cầu.The glacier in Antarctica is melting due to global warming.
Nhà khoa học nghiên cứu tảng băng để hiểu rõ hơn về biến đổi khí hậu.Scientists study glaciers to understand climate change better.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của glacier (Noun)

SingularPlural

glacier

glaciers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh