Anh - Việt

Bản dịch của từ Compaction trong tiếng Việt

compaction

NounNoun Countable

compaction (Noun)

/kəmpˈækʃn/
/kəmpˈækʃn/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình làm cho cái gì đó trở nên chặt hơn, nén lại hoặc đặc hơn (giảm thể tích bằng cách ép hoặc nén).

Quá trình làm cho cái gì đó trở nên chặt hơn, nén lại hoặc đặc hơn (giảm thể tích bằng cách ép hoặc nén).

the process of making something more compact or dense.

Ví dụ
Sự nén đô thị có thể cải thiện sự sẵn có nhà ở tại San Francisco.Urban compaction can improve housing availability in cities like San Francisco.
Sự nén không gian xã hội không phải lúc nào cũng có lợi cho tương tác cộng đồng.Compaction of social spaces is not always beneficial for community interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

compaction (Noun Countable)

/kəmpˈækʃn/
/kəmpˈækʃn/
AI

Nghĩa 01 · Từ này là dạng viết khác của “compactum”, chỉ một loại tủ hoặc tủ quần áo dùng để cất giữ, ép gọn hoặc sắp xếp quần áo (một tủ đồ nhỏ/khép kín).

Từ này là dạng viết khác của “compactum”, chỉ một loại tủ hoặc tủ quần áo dùng để cất giữ, ép gọn hoặc sắp xếp quần áo (một tủ đồ nhỏ/khép kín).

a variant spelling of compactum a wardrobe or cabinet for compacting clothes.

Ví dụ
Hệ thống compaction mới tiết kiệm không gian trong việc quyên góp quần áo.The new compaction system saves space in community clothing donations.
Nhiều người không sử dụng compaction trong nhà một cách hiệu quả.Many people do not use compaction in their homes effectively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh