Anh - Việt

Bản dịch của từ Glaciate trong tiếng Việt

glaciate

Verb

glaciate (Verb)

/glˈeɪsieɪt/
/glˈeɪʃieɪt/
AI

Nghĩa 01 · Trở nên phủ đầy băng hoặc phủ (cái gì) bằng băng; bị đóng băng trên bề mặt.

Trở nên phủ đầy băng hoặc phủ (cái gì) bằng băng; bị đóng băng trên bề mặt.

to become covered in ice or to cover something with ice.

Ví dụ
Toàn bộ thành phố bị bao phủ bởi băng sau cơn bão đông mạnh.The entire city was glaciated after the severe winter storm.
Công viên không bị bao phủ bởi băng do nỗ lực bảo dưỡng liên tục.The park was not glaciated due to the constant maintenance efforts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh