Anh - Việt
glaciers
Noun
glaciers (Noun)
/ɡlˈeɪsiəz/
/ˈɡɫeɪʃɝz/
AI
Nghĩa 01 · Một khối băng dày đặc liên tục di chuyển dưới sức nặng của chính nó
Một khối băng dày đặc liên tục di chuyển dưới sức nặng của chính nó
A persistent body of dense ice constantly moving under its own weight
Ví dụ
Sông băng di chuyển chậm dưới sức nặng của chính mình, định hình các cộng đồng ven sông.Glaciers move slowly under their own weight, shaping communities near rivers.
Sông băng không phải là những hồ nước đóng băng; chúng liên tục di chuyển dưới sức nặng của chính mình.Glaciers are not frozen lakes; they constantly move under their own weight.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một lớp băng tự nhiên bao phủ một khu vực rộng lớn được hình thành từ tuyết nén chặt trong nhiều năm
Ví dụ
Sông băng bao phủ những vùng rộng lớn ở miền bắc Canada.Glaciers cover large areas of northern Canada.
Nếu phớt lờ biến đổi khí hậu, sông băng sẽ không tồn tại mãi.If we ignore climate change, glaciers will not exist forever.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, Maya nghiên cứu các sông băng để giải thích biến đổi khí hậu cho cộng đồng.In 2024, Maya studied glaciers to explain climate change to her community.
Nhiều chiến dịch xã hội không phớt lờ các sông băng khi bàn về biến đổi khí hậu.Many social campaigns do not ignore glaciers when discussing climate change.
Từ tiếng Việt gần nghĩa