Bản dịch của từ Polar trong tiếng Việt
Polar

Polar (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có tính phân cực về điện hoặc từ; mang hoặc liên quan đến hai cực (dương và âm) trong điện hoặc hai cực từ (Bắc và Nam) trong từ tính.
Having electrical or magnetic polarity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Polar (Noun)
Trong hình học, “polar” (dạng danh từ) là đường thẳng nối hai điểm mà tại đó các tiếp tuyến kẻ từ một điểm cố định tiếp xúc với một conic (đường cong bậc hai như elip, parabol, hypebol). Nói cách khác, nếu từ một điểm cố định kẻ được hai tiếp tuyến tới một conic, thì các điểm tiếp xúc đó nối với nhau tạo thành đường gọi là polar của điểm kia.
The straight line joining the two points at which tangents from a fixed point touch a conic section.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ “polar” xuất phát từ tiếng Latin “polaris,” có nghĩa là “thuộc về cực.” Trong bối cảnh địa lý, từ này thường diễn tả các khu vực hoặc đặc điểm liên quan đến hai cực của Trái Đất, bao gồm khí hậu lạnh, băng và động vật đặc hữu. Trong tiếng Anh Anh và Mỹ, từ “polar” được sử dụng tương tự để chỉ các khía cạnh khoa học hoặc địa lý, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay viết. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, “polar” có thể được dùng để miêu tả các quỹ đạo hoặc vật thể trong không gian.
Họ từ
Từ “polar” xuất phát từ tiếng Latin “polaris,” có nghĩa là “thuộc về cực.” Trong bối cảnh địa lý, từ này thường diễn tả các khu vực hoặc đặc điểm liên quan đến hai cực của Trái Đất, bao gồm khí hậu lạnh, băng và động vật đặc hữu. Trong tiếng Anh Anh và Mỹ, từ “polar” được sử dụng tương tự để chỉ các khía cạnh khoa học hoặc địa lý, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay viết. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, “polar” có thể được dùng để miêu tả các quỹ đạo hoặc vật thể trong không gian.

