Bản dịch của từ Polar trong tiếng Việt

Polar

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polar(Adjective)

pˈoʊlɚ
pˈoʊləɹ
01

Mang nghĩa trái ngược hoàn toàn về tính cách, xu hướng hoặc quan điểm; ở hai cực đối lập nhau.

Directly opposite in character or tendency.

完全相反的性格或倾向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến Cực Bắc hoặc Cực Nam (vùng cực của Trái Đất). Dùng để mô tả điều kiện, khí hậu, thực vật, động vật hoặc vị trí ở khu vực quanh hai cực.

Relating to the North or South Pole.

与北极或南极相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có tính phân cực về điện hoặc từ; mang hoặc liên quan đến hai cực (dương và âm) trong điện hoặc hai cực từ (Bắc và Nam) trong từ tính.

Having electrical or magnetic polarity.

具有电或磁极性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Polar (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Polar

Cực

-

-

Polar(Noun)

pˈoʊlɚ
pˈoʊləɹ
01

Trong hình học, “polar” (dạng danh từ) là đường thẳng nối hai điểm mà tại đó các tiếp tuyến kẻ từ một điểm cố định tiếp xúc với một conic (đường cong bậc hai như elip, parabol, hypebol). Nói cách khác, nếu từ một điểm cố định kẻ được hai tiếp tuyến tới một conic, thì các điểm tiếp xúc đó nối với nhau tạo thành đường gọi là polar của điểm kia.

The straight line joining the two points at which tangents from a fixed point touch a conic section.

极点连线

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại sao đôi biến đổi (hệ sao hai thành phần) phát ra ánh sáng có phân cực mạnh, trong đó một thành phần là sao lùn trắng có từ tính rất mạnh.

A variable binary star which emits strongly polarized light, one component being a strongly magnetic white dwarf.

一种强磁白矮星发出强分极光的变星。

polar nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Polar (Noun)

SingularPlural

Polar

Polars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ