Anh - Việt

Bản dịch của từ Glued trong tiếng Việt

glued

Verb

glued (Verb)

/glˈud/
/glˈud/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của keo.

simple past and past participle of glue.

Ví dụ
Họ đã dán những bức ảnh vào album mạng xã hội cuối tuần trước.They glued the photos in their social media album last weekend.
Họ đã không dán những tờ rơi lên bảng thông báo cộng đồng hôm qua.They did not glue the flyers on the community board yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của glued (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

glue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

glued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

glued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

glues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gluing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh