Bản dịch của từ Gnosticism trong tiếng Việt

Gnosticism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gnosticism(Noun)

nˈɑstɪsɪzəm
nˈɑstɪsɪzəm
01

Một phong trào tôn giáo hiện đại kết hợp các yếu tố từ nhiều truyền thống tôn giáo khác nhau, đặc biệt là từ Kitô giáo và các tín ngưỡng ngoại giáo (Pagan).

A modern religious movement that is a combination of elements from various religious traditions especially Christian and Pagan.

一种结合基督教和异教元素的现代宗教运动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh