Bản dịch của từ Go around trong tiếng Việt

Go around

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go around(Noun)

ɡˈoʊɹənd
ɡˈoʊɹənd
01

Tình huống khi một máy bay không thể hạ cánh ở điểm đến dự định và phải bay vòng quanh khu vực (thường theo vòng tròn) chờ lệnh hoặc điều kiện an toàn để tiếp đất.

A situation in which an aircraft is unable to land at its intended destination and flies around in a circle.

飞机在空中盘旋以等待降落。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh