Anh - Việt

Bản dịch của từ Go for a stroll trong tiếng Việt

go for a stroll

Verb

go for a stroll (Verb)

/ɡˈoʊ fˈɔɹ ə stɹˈoʊl/
/ɡˈoʊ fˈɔɹ ə stɹˈoʊl/
AI

Nghĩa 01 · Đi dạo một cách thư giãn.

Đi dạo một cách thư giãn.

To take a leisurely walk.

Ví dụ
Tôi thường đi dạo ở Công viên Trung tâm mỗi cuối tuần.I often go for a stroll in Central Park every weekend.
Cô ấy không đi dạo trong những tháng mùa đông.She does not go for a stroll during the winter months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Di chuyển một cách thoải mái và không lo lắng.

Di chuyển một cách thoải mái và không lo lắng.

To move about in a casual and unconcerned manner.

Ví dụ
Tôi thường đi dạo ở Công viên Trung tâm.I often go for a stroll in Central Park.
Cô ấy không đi dạo vào mùa đông.She does not go for a stroll during winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Lang thang hoặc đi dạo mà không có điểm đến cụ thể.

Lang thang hoặc đi dạo mà không có điểm đến cụ thể.

To wander or roam without a specific destination.

Ví dụ
Tôi thường đi dạo ở Central Park sau giờ làm.I often go for a stroll in Central Park after work.
Họ không đi dạo ở những con phố đông đúc.They do not go for a stroll in the busy streets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh