Anh - Việt

Bản dịch của từ Wander trong tiếng Việt

wander

VerbNoun

wander (Verb)

/wˈɑndɚ/
/wˈɑndəɹ/
AI

Nghĩa 01

Ngoại tình; lăng nhăng — hành động không chung thủy với người yêu/ vợ/ chồng, có quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người khác ngoài mối quan hệ chính.

Be unfaithful to one's regular sexual partner.

Ví dụ
Anh ta lạc lối khỏi vợ và có một mối quan hệ bất chính.He wandered away from his wife and had an affair.
Cô ấy thường lạc lối và phản bội bạn trai.She often wanders and cheats on her boyfriend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Di chuyển chầm chậm, đi lang thang rời khỏi một điểm cố định hoặc vị trí ban đầu.

Move slowly away from a fixed point or place.

Ví dụ
Cô ấy lang thang xung quanh công viên, thưởng ngoạn cảnh đẹp.She wandered around the park, enjoying the scenery.
Nhóm bạn quyết định lang thang qua các con đường thành phố.The group of friends decided to wander through the city streets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đi bộ hoặc di chuyển một cách thong thả, không có đích rõ ràng; lang thang, dạo chơi mà không vội vàng.

Walk or move in a leisurely or aimless way.

Ví dụ
Cô ấy lang thang xung quanh công viên, thưởng ngoạn cảnh đẹp.She wandered around the park, enjoying the scenery.
Sau buổi tiệc, anh ta lang thang trên đường một mình, lạc trong suy nghĩ.After the party, he wandered the streets alone, lost in thought.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wander (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wander

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wandered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wandered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wanders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wandering

Kết hợp từ của wander (Verb)

PHRASESVERB + wanderwander + ADVERBwander + PREPOSITION
Kết hợp từ của wander
Collocation
Ví dụ

tìm thấy ai đang lang thang

find somebody wandering

Tôi đã tìm thấy Sarah lạc lõng ở công viên một mình.

I found Sarah wandering in the park alone.

wander (Noun)

/wˈɑndɚ/
/wˈɑndəɹ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc trường hợp đi lang thang, đi dạo không có đích cụ thể; sự lang thang.

An act or instance of wandering.

Ví dụ
Cô ấy thích sự lang thang thoải mái xung quanh các con phố thành phố.She enjoyed a leisurely wander around the city streets.
Cuộc lang thang qua công viên là một sự nghỉ ngơi dễ chịu sau giờ làm việc.The wander through the park was a refreshing break from work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh