ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Wandering
Đi lang thang mà không có một mục tiêu hay đích đến cố định.
To move about without a fixed course aim or goal
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lạc lối, đặc biệt là khỏi một tiêu chuẩn hoặc điểm chính, để lệch lạc.
To go astray especially from a standard or a main point to deviate
Hiện tại phân từ của "wander"
Present participle of wander
Lệch lạc, đặc biệt là khỏi tiêu chuẩn hoặc điểm chính, để đi ra khỏi quỹ đạo.
Straying from the subject or topic unfocused