Bản dịch của từ Wandering trong tiếng Việt
Wandering
Verb Adjective

Wandering(Verb)
wˈɒndərɪŋ
ˈwɑndɝɪŋ
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Lạc lối, đặc biệt là khỏi một tiêu chuẩn hoặc điểm chính, để lệch hướng
To be lost, especially in terms of missing a standard or main point, leading to deviation.
迷失方向,尤其是偏离了标准或关键点,导致偏离轨道。
Ví dụ
Wandering(Adjective)
wˈɒndərɪŋ
ˈwɑndɝɪŋ
01
Lạc đề hoặc không tập trung vào chủ đề
Deviating, especially from standards or main points, to go off course.
偏离正常轨道,尤其是远离标准或重点,偏离预定轨迹。
Ví dụ
02
Không có sự tạm thời cố định hoặc ngắn hạn
Moving around aimlessly without a clear goal or direction.
没有固定或短暂的过渡时间
Ví dụ
03
Đi lang thang không mục đích hoặc không có đích đến cố định
Currently, the past participle of the verb "wander" is "wandered."
动词“wander”的现在分词是‘wandering’。
Ví dụ
